| | Vải thủy tinh | Silicone | 300μm | 800N/25mm | Khả năng chịu nhiệt cao cho quy trình phun plasma |
| | PET + Sợi thủy tinh | Không dính | 170μm | 250N/25MM | Bộ phận gia cường cho cáp UL854 |
| | Vải thủy tinh | Silicone | 180μm | 500N/25mm | Được sử dụng cho nhiều ứng dụng cuộn dây/máy biến áp và động cơ, quấn cách điện cuộn dây chịu nhiệt cao, quấn bó dây và nối dây. |
| | PET + Vải thủy tinh | Acrylic | 160μm | 1000N/25mm | Được sử dụng cho nhiều ứng dụng cuộn dây/máy biến áp và động cơ, quấn cách điện cuộn dây chịu nhiệt cao, quấn bó dây và nối dây. |
| | Vải thủy tinh | Acrylic | 165μm | 800N/25mm | Vật liệu chống cháy. Dùng cho tàu thuyền, bộ pin và các ứng dụng cách nhiệt khác. |
| | Lưới sợi thủy tinh | SB+Acrylic | 65g/m2 | 450N/25mm | Băng keo dán mối nối vách thạch cao thông dụng |
| | Lưới sợi thủy tinh | SB+Acrylic | 75g/m2 | 500N/25mm | Băng keo siêu mỏng dùng để dán mối nối vách thạch cao |
| | Lưới sợi thủy tinh | SB+Acrylic | 75g/m2 | 500N/25mm | Keo dán hai mặt: Dùng để giữ các chi tiết gia cường cố định trong quá trình đúc kín. |
| | Sợi thủy tinh | Cao su tổng hợp | 200μm | 25N/25mm | Độ bám dính cao, độ nhớt cao |
| | Sợi thủy tinh | Acrylic | 160μm | 10N/25mm | Khả năng chịu thời tiết tốt |
| | Sợi thủy tinh | Acrylic chống cháy | 115μm | 10N/25mm | Khả năng chống cháy tuyệt vời |
| | Vải không dệt | Acrylic | 150μm | 10N/25mm | Độ bám dính cao; bám chắc vào nhiều bề mặt khác nhau như nhựa, kim loại, giấy và bảng tên. Khả năng chịu thời tiết tốt. |